mendigot
danh từ cả hai giống
/mɑ̃.di.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
mendigot nghĩa là người ăn mày, người ăn xin.
Nghĩa của mendigot
Danh từ · cả hai giống
- Thông tục Người ăn mày, người ăn xin.
Dạng từ của mendigot
| Số nhiều | mendigots |
| Giống cái | mendigote /mɑ̃.di.ɡɔt/ |
| Giống cái số nhiều | mendigotes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mendigot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beggar
Câu hỏi thường gặp
mendigot nghĩa là gì?
mendigot (danh từ) nghĩa là người ăn mày, người ăn xin.
mendigot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mendigot (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.di.ɡo/.
mendigot là giống đực hay giống cái?
mendigot là danh từ cả hai giống.