Đa số tiếng Pháp là gì?
"đa số" trong tiếng Pháp là majorité (danh từ).
majorité Danh từ · giống cái
/ma.ʒɔ.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đa số.
- Une majorité écrasante vota pour l'abolition de ce châtiment brutal. Một đa số áp đảo đã bỏ phiếu bãi bỏ hình phạt tàn nhẫn đó.
- Une majorité d'étudiants n'apprécient pas l'histoire. Đa số sinh viên ghét môn sử.
Câu hỏi thường gặp
Đa số tiếng Pháp là gì?
"đa số" trong tiếng Pháp là majorité (danh từ).