Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 73
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 73/83
- vận
- vận chuyển
- vận hành
- vận may
- vận mệnh
- vận rủi ro
- vận tải
- vận tốc
- vận xấu
- vận động
- vận động viên
- vật
- vật biếu
- vật bảo lãnh
- vật chiếm được
- vật chất
- vật chất tối
- vật chủ
- vật cược
- vật cản
- vật giống thế
- vật hóa đá
- vật khác
- vật khổng lồ
- vật ký sinh
- vật lai
- vật liệu
- vật lành
- vật lý
- vật lý học
- vật lý thiên văn
- vật lấy phước
- vật lộn
- vật phóng ra
- vật phẩm
- vật quý
- vật săn
- vật thế chấp
- vật thể
- vật thối rữa
- vật thứ hai
- vật thứ nhì
- vật trích phần trích
- vật trôi giạt
- vật tặng
- vật tổ
- vật tự do
- vật ăn mồi
- vật được sáng tạo
- vật được ưu tiên
- vậy nên
- vậy thì
- vậy à
- vắc-xin
- vắn tắt
- vắng
- vắng mặt
- vắt
- vắt sữa
- vặn
- vẹt
- vẻ
- vẻ buồn
- vẻ duyên dáng
- vẻ kín đáo
- vẻ lịch sự
- vẻ mặt
- vẻ mờ
- vẻ nghiêm trang
- vẻ ngoài
- vẻ nhăn nhó
- vẻ oai vệ
- vẻ thanh lịch
- vẻ uy nghi
- vẻ uy nghiêm
- vẻ vang
- vẻ vang thay
- vẻ đẹp
- vẽ
- vẽ hình
- vẽ lại
- vẽ nhìn nghiêng
- vết
- vết bỏng
- vết châm
- vết cào
- vết cào xước
- vết cắn
- vết khắc
- vết nhơ
- vết thương
- vết xước
- vết đốm
- vết đứt
- vết ấn
- về
- về hưu
- về hướng
- về khoa học
- về lý thuyết
- về mặt chính trị
- về mặt kỹ thuật
- về mặt lịch sử
- về mặt nhục dục
- về mặt tài chính
- về mặt tình dục
- về phía
- về phía sau
- về sau
- về thực chất
- về việc
- về việc đó
- về vật chất
- về đêm
- về đạo đức
- vểnh lên
- vệ sinh
- vệ sĩ
- vệ tinh
- vệ tinh nhân tạo
- vệt
- vệt dài
- vỉa hè
- vị
- vị anh hùng
- vị cứu tinh
- vị dịu ngọt
- vị giác
- vị ngọt
- vị ngữ
- vị thuốc
- vị thành niên
- vị thánh
- vị trí
- vị trí cách
- vị tất
- vịnh
- vịt
- vịt con
- vịt mái non
- vọng lâu
- vọt lên
- vỏ
- vỏ bánh mì
- vỏ cây
- vỏ não
- vỏ quả
- vỏ quả giữa
- vỏ quả trong
- vỏ sò
- vỏ trứng
- vỏ đạn
- vốn
- vốn hiểu biết
- vỗ tay
- vỗ tay hoan hô
- vỗ tay tán thưởng
- vỗ đánh
- vỗ đôm đốp
- vội
- vội vàng
- với
- với giá cao
- với họ
- với nhau
- với tôi
- với tới
- vờ
- vở
- vở ba lê
- vở kịch
- vỡ
- vỡ ra
- vợ
- vợ của hoàng đế
- vợi hết nước
- vợt
- vụ bê bối
- vụ cháy
- vụ giết người
- vụ kiện
- vụ tai tiếng
- vụ ám sát
- vụn bánh
- vụn bánh mì
- vụng
- vụng về
- vứt
- vứt bỏ
- vừa
- vừa lòng
- vừa mới
- vừa phải
- vừa ý
- vừng
- vữa
- vững
- vững chắc
- vững vàng
- vựa