Vụ tai tiếng tiếng Pháp là gì?
"vụ tai tiếng" trong tiếng Pháp là scandale (danh từ), esclandre (danh từ).
scandale Danh từ · giống đực
/skɑ̃.dal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc gây tai tiếng; tai tiếng.
- Causer un scandale public gây tai tiếng trong dư luận
esclandre Danh từ · giống đực
/ɛs.klɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc tai tiếng.
Câu hỏi thường gặp
Vụ tai tiếng tiếng Pháp là gì?
"vụ tai tiếng" trong tiếng Pháp là scandale (danh từ), esclandre (danh từ).