Vụ bê bối tiếng Pháp là gì?
"vụ bê bối" trong tiếng Pháp là scandale.
scandale
/skɑ̃.dal/ giọng máy của trình duyệt
- La nouvelle du scandale fit perdre la face au politicien. Tin về vụ bê bối làm mất mặt vị chính khách.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vụ bê bối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vụ bê bối tiếng Pháp là gì?
"vụ bê bối" trong tiếng Pháp là scandale.