Vết xước tiếng Pháp là gì?
"vết xước" trong tiếng Pháp là égratignure (danh từ), rayure (danh từ), éraflure (danh từ).
égratignure Danh từ · giống cái
/e.ɡʁa.ti.ɲyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết cào xước, vết xước.
- Faire des égratignures à un meuble làm xước một đồ gỗ
rayure Danh từ · giống cái
/ʁɛ.jyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết rạch.
- Rayures sur une table vết rạch trên mặt bàn
éraflure Danh từ · giống cái
/e.ʁa.flyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết sướt.
Câu hỏi thường gặp
Vết xước tiếng Pháp là gì?
"vết xước" trong tiếng Pháp là égratignure (danh từ), rayure (danh từ), éraflure (danh từ).