Vết tiếng Pháp là gì?
"vết" trong tiếng Pháp là trace (danh từ), piste (danh từ), marque (danh từ).
trace Danh từ · giống cái
/tʁas/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu, vết, dấu vết.
- La seule preuve était les traces de sperme laissées sur les sous-vêtements. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.
- Il a disparu sans laisser de trace. anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết
piste Danh từ · giống cái
/pist/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu chân (con thú), vết, hút.
- Perdre la piste de la bête lạc dấu chân con thú
- Suivre la piste du voleur theo hút tên ăn cắp
marque Danh từ · giống cái
/maʁk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết.
- Les marques d'une brûlure những vết bỏng
tache Danh từ · giống cái
/taʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết đốm.
- Tache de graisse vết mỡ bẩn
- Taches solaires vết mặt trời
sillon Danh từ · giống đực
/si.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết nhăn.
- Les sillons sur le front những vết nhăn trên trán
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vết tiếng Pháp là gì?
"vết" trong tiếng Pháp là trace (danh từ), piste (danh từ), marque (danh từ).