piste
piste nghĩa là dấu chân, vết, hướng tìm tòi, hướng nghiên cứu.
Nghĩa của piste
Danh từ · giống cái
- Dấu chân (con thú), vết, hút.
- Perdre la piste de la bêtelạc dấu chân con thú
- Suivre la piste du voleurtheo hút tên ăn cắp
- Nghĩa bóng Hướng tìm tòi, hướng nghiên cứu.
- Être sur la piste d'une étymologiecó hướng tìm ra một từ nguyên
- Vòng đua (xe đạp, môtô, ngựa).
- Đường băng (máy bay).
- Đường mòn.
- Băng.
- Piste sonorebăng âm (ở phim (điện ảnh))
Dạng từ của piste
Đi với mạo từ: une piste · la piste
| Số nhiều | pistes |
Họ từ của piste
Câu ví dụ với piste
- Les chiens de chasse ont suivi la piste du renard. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11931964
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ track or trail (left by an animal or person); track (road or other similar beaten path); lead, hint (e.g. in a police investigation); runway
Câu hỏi thường gặp
piste nghĩa là gì?
piste (danh từ) nghĩa là dấu chân, vết, hướng tìm tòi, hướng nghiên cứu.
piste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piste (giọng Pháp chuẩn): /pist/.
piste là giống đực hay giống cái?
piste là danh từ giống cái (dùng với une, la).