TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pister

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pis.te/ giọng máy của trình duyệt

pister nghĩa là theo hút, theo dõi, tán.

Nghĩa của pister

Ngoại động từ

  1. Theo hút, theo dõi.
    • Pister un lièvretheo hút con thỏ rừng
    • Pister un voleurtheo dõi tên kẻ trộm
  2. Dược học Tán (thuốc).

Chia động từ pister

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pistéHiện tại phân từ: pistant

Hiện tại présent

  • je piste
  • tu pistes
  • il/elle piste
  • nous pistons
  • vous pistez
  • ils/elles pistent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pisté
  • tu as pisté
  • il/elle a pisté
  • nous avons pisté
  • vous avez pisté
  • ils/elles ont pisté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pistais
  • tu pistais
  • il/elle pistait
  • nous pistions
  • vous pistiez
  • ils/elles pistaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pisterai
  • tu pisteras
  • il/elle pistera
  • nous pisterons
  • vous pisterez
  • ils/elles pisteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pisterais
  • tu pisterais
  • il/elle pisterait
  • nous pisterions
  • vous pisteriez
  • ils/elles pisteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je piste
  • que tu pistes
  • qu'il/elle piste
  • que nous pistions
  • que vous pistiez
  • qu'ils/elles pistent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pistai
  • tu pistas
  • il/elle pista
  • nous pistâmes
  • vous pistâtes
  • ils/elles pistèrent

Mệnh lệnh impératif

  • piste (tu)
  • pistons (nous)
  • pistez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với pister

  • Les chiens de chasse ont suivi la piste du renard. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11931964

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to track (an animal); to track (a person)

Câu hỏi thường gặp

pister nghĩa là gì?

pister (ngoại động từ) nghĩa là theo hút, theo dõi, tán.

pister phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pister (giọng Pháp chuẩn): /pis.te/.

Chia động từ pister ở thì hiện tại thế nào?

je piste, tu pistes, il/elle piste, nous pistons, vous pistez, ils/elles pistent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.