Vợt tiếng Pháp là gì?
"vợt" trong tiếng Pháp là raquette (danh từ).
raquette Danh từ · giống cái
/ʁa.kɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vợt, raket.
- Combien de raquettes avez-vous ? Mày có mấy cây vợt?
- Tom a acheté une nouvelle raquette de tennis. Tom đã mua cây vợt tennis mới.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vợt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vợt tiếng Pháp là gì?
"vợt" trong tiếng Pháp là raquette (danh từ).