salabre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
salabre nghĩa là vợt.
Nghĩa của salabre
Danh từ · giống đực
- Vợt (bắt cá).
Dạng từ của salabre
Đi với mạo từ: un salabre · le salabre
| Số nhiều | salabres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salabre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a kind of fishing net
Câu hỏi thường gặp
salabre nghĩa là gì?
salabre (danh từ) nghĩa là vợt.
salabre là giống đực hay giống cái?
salabre là danh từ giống đực (dùng với un, le).