raquette
raquette nghĩa là vợt, để vợt.
Nghĩa của raquette
Danh từ · giống cái
- Vợt, raket.
- Raquette de tennisvợt đánh quần vợt
- Raquette de ping-pongvợt đánh bóng bàn
- Để vợt (để lắp vào giày đi trên tuyết mềm).
- Bẫy dò (để bẫy chim).
- Thực vật học Cây xương rồng vợt.
Dạng từ của raquette
Đi với mạo từ: une raquette · la raquette
| Số nhiều | raquettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raquette
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với raquette
- Il frappa la balle avec sa raquette. Anh ấy đánh quả bóng bằng chiếc vợt của mình.Tatoeba #131495
- Tom acheta une nouvelle raquette de tennis. Tom đã mua cây vợt tennis mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5524339
- Tom a acheté une nouvelle raquette de tennis. Tom đã mua cây vợt tennis mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5524337
- Combien de raquettes avez-vous ? Mày có mấy cây vợt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #119772
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ racquet / racket (for tennis, badminton, etc.); ellipsis of raquette à neige (“snowshoe”); an ellipsoid flight feather barbed distally from the rachis; prickly pear (cactus) (Opuntia)
Câu hỏi thường gặp
raquette nghĩa là gì?
raquette (danh từ) nghĩa là vợt, để vợt.
raquette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raquette (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.kɛt/.
raquette là giống đực hay giống cái?
raquette là danh từ giống cái (dùng với une, la).