TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

raquette

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.kɛt/ giọng máy của trình duyệt

raquette nghĩa là vợt, để vợt.

Nghĩa của raquette

Danh từ · giống cái

  1. Vợt, raket.
    • Raquette de tennisvợt đánh quần vợt
    • Raquette de ping-pongvợt đánh bóng bàn
  2. Để vợt (để lắp vào giày đi trên tuyết mềm).
  3. Bẫy dò (để bẫy chim).
  4. Thực vật học Cây xương rồng vợt.

Dạng từ của raquette

Đi với mạo từ: une raquette · la raquette

Số nhiềuraquettes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raquette

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với raquette

  • Il frappa la balle avec sa raquette. Anh ấy đánh quả bóng bằng chiếc vợt của mình.Tatoeba #131495
  • Tom acheta une nouvelle raquette de tennis. Tom đã mua cây vợt tennis mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5524339
  • Tom a acheté une nouvelle raquette de tennis. Tom đã mua cây vợt tennis mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5524337
  • Combien de raquettes avez-vous ? Mày có mấy cây vợt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #119772

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ racquet / racket (for tennis, badminton, etc.); ellipsis of raquette à neige (“snowshoe”); an ellipsoid flight feather barbed distally from the rachis; prickly pear (cactus) (Opuntia)

Câu hỏi thường gặp

raquette nghĩa là gì?

raquette (danh từ) nghĩa là vợt, để vợt.

raquette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raquette (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.kɛt/.

raquette là giống đực hay giống cái?

raquette là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.