Vật chiếm được tiếng Pháp là gì?
"vật chiếm được" trong tiếng Pháp là prise (danh từ).
prise Danh từ · giống cái
/pʁiz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chiếm lấy, vật chiếm được.
- Prise d'une citadelle sự chiếm thành
- Prise de possession sự chiếm lấy
Câu hỏi thường gặp
Vật chiếm được tiếng Pháp là gì?
"vật chiếm được" trong tiếng Pháp là prise (danh từ).