Vết cào xước tiếng Pháp là gì?
"vết cào xước" trong tiếng Pháp là égratignure (danh từ).
égratignure Danh từ · giống cái
/e.ɡʁa.ti.ɲyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết cào xước, vết xước.
- Faire des égratignures à un meuble làm xước một đồ gỗ
Câu hỏi thường gặp
Vết cào xước tiếng Pháp là gì?
"vết cào xước" trong tiếng Pháp là égratignure (danh từ).