Vật chất tiếng Pháp là gì?
"vật chất" trong tiếng Pháp là matière (danh từ), matériel (tính từ), corporel (tính từ).
matière Danh từ · giống cái
/ma.tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật chất.
- Structure de la matière cấu trúc của vật chất
- Les états de la matière các thể vật chất
matériel Tính từ
/ma.te.ʁjɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật chất.
- Monde matériel thế giới vật chất
- Biens matériels của cải vật chất
corporel Tính từ
/kɔʁ.pɔ.ʁɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hữu hình; có thể xác, vật chất
- Bien corporel tài sản vật chất
substance Danh từ · giống cái
/syp.stɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất.
- Substance dure chất cứng
matériau Danh từ · giống đực
/ma.te.ʁjo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật liệu (để xây dựng).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vật chất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vật chất tiếng Pháp là gì?
"vật chất" trong tiếng Pháp là matière (danh từ), matériel (tính từ), corporel (tính từ).