Vết đứt tiếng Pháp là gì?
"vết đứt" trong tiếng Pháp là coupure (danh từ).
coupure Danh từ · giống cái
/ku.pyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết đứt.
- Se faire une coupure à la main bị đứt tay
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vết đứt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vết đứt tiếng Pháp là gì?
"vết đứt" trong tiếng Pháp là coupure (danh từ).