taillade
danh từ giống cái (f)
/tajad/ giọng máy của trình duyệt
taillade nghĩa là vết đứt, vết rạch.
Nghĩa của taillade
Danh từ · giống cái
- Vết đứt.
- Se faire une taillade en se rasantbị đứt khi cạo mặt
- Vết rạch.
- Taillade dans un tronc d'arbrevết rạch ở thân cây
- Đường lê (ở áo, cho thấy lớp lót hoặc áo trong).
Dạng từ của taillade
Đi với mạo từ: une taillade · la taillade
Câu hỏi thường gặp
taillade nghĩa là gì?
taillade (danh từ) nghĩa là vết đứt, vết rạch.
taillade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taillade (giọng Pháp chuẩn): /tajad/.
taillade là giống đực hay giống cái?
taillade là danh từ giống cái (dùng với une, la).