Vụng về tiếng Pháp là gì?
"vụng về" trong tiếng Pháp là maladroit (tính từ), empoté (tính từ), gauche (tính từ).
maladroit Tính từ
/ma.la.dʁwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vụng về, vụng.
- La sœur de Marie est timide et maladroite. Chị của Marie nhút nhát và vụng về.
- Geste maladroit cử chỉ vụng về
empoté Tính từ
/ɑ̃.pɔ.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vụng về, hậu đậu.
gauche Tính từ
/ɡoʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vụng về, lóng cóng.
- Homme gauche người vụng về
- Mariage de la main gauche sự lấy nhau không cưới xin
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vụng về" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- godicheTính từ · Vụng về; đần
- balourdTính từ · Vụng về, cục mịch
- lourdaudTính từ · Vụng về, đần độn
- maladroitementPhó từ · Vụng về
- malhabileTính từ · Vụng, vụng về
- gauchementPhó từ · Vụng về, lóng cóng
- empêtréTính từ · Vướng víu; vụng về
- malhabilementPhó từ · Vụng về
- provincialementPhó từ · Theo lối tỉnh nhỏ; vụng về
- lourd
- clocheTính từ · Vụng về
- blagueDanh từ · Việc vụng về, việc dại dột
- impairDanh từ · Sự vụng về
- maladresseDanh từ · Sự vụng về
- savateDanh từ · Người vụng về, đồ hậu đậu
- mazetteDanh từ · Người yếu đuối; người vụng về
- inhabiletéDanh từ · Sự không khéo, sự vụng về
Câu hỏi thường gặp
Vụng về tiếng Pháp là gì?
"vụng về" trong tiếng Pháp là maladroit (tính từ), empoté (tính từ), gauche (tính từ).