Vắn tắt tiếng Pháp là gì?
"vắn tắt" trong tiếng Pháp là brièvement (phó từ).
brièvement Phó từ
/bʁi.jɛv.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngắn gọn, vắn tắt.
- Conter brièvement kể lại vắn tắt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vắn tắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vắn tắt tiếng Pháp là gì?
"vắn tắt" trong tiếng Pháp là brièvement (phó từ).