Vốn tiếng Pháp là gì?
"vốn" trong tiếng Pháp là capital (danh từ), fonds (danh từ).
capital Danh từ
/ka.pi.tal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vốn, tư bản.
- Manger son capital ăn mất vốn
fonds Danh từ · giống đực
/fɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vốn; quỹ; tài sản.
- Fonds de circulation vốn lưu thông
- Fonds social quỹ xã hội
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vốn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vốn tiếng Pháp là gì?
"vốn" trong tiếng Pháp là capital (danh từ), fonds (danh từ).