TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

capital

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ka.pi.tal/ giọng máy của trình duyệt

capital nghĩa là chủ yếu, hàng đầu, tử hình, vốn.

Nghĩa của capital

Tính từ

  1. Chủ yếu, hàng đầu.
    • Point capitalđiểm chủ yếu
  2. Tử hình.
    • Peine capitaletội tử hình

Danh từ · giống đực

  1. Vốn, tư bản.
    • Manger son capitalăn mất vốn

Dạng từ của capital

Số nhiềucapitaux
Giống cáicapitale
Giống cái số nhiềucapitales

Cụm từ, thành ngữ với capital

  • ville capitale — (từ cũ, nghĩa cũ) thủ đô
  • capital social — tư bản xã hội
  • le capital et le prolétariat — tư bản và vô sản
  • petit capital — (thân mật) sự trinh tiết (của phụ nữ)

Câu ví dụ với capital

  • Islamabad est la capitale du Pakistan. Islamabad là thủ đô của Pakistan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8393015

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ capital (money and wealth)
  • Tính từ capital (important)

Câu hỏi thường gặp

capital nghĩa là gì?

capital (tính từ, danh từ) nghĩa là chủ yếu, hàng đầu, tử hình, vốn.

capital phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capital (giọng Pháp chuẩn): /ka.pi.tal/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.