capitainerie
danh từ giống cái (f)
/ka.pi.tɛn.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
capitainerie nghĩa là địa hạt quan hầu.
Nghĩa của capitainerie
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Văn phòng trưởng bến cảng.
- Sử học Địa hạt quan hầu.
Dạng từ của capitainerie
Đi với mạo từ: une capitainerie · la capitainerie
| Số nhiều | capitaineries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ port authority; captaincy
Câu hỏi thường gặp
capitainerie nghĩa là gì?
capitainerie (danh từ) nghĩa là địa hạt quan hầu.
capitainerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capitainerie (giọng Pháp chuẩn): /ka.pi.tɛn.ʁi/.
capitainerie là giống đực hay giống cái?
capitainerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).