Vận động viên tiếng Pháp là gì?
"vận động viên" trong tiếng Pháp là sportif (danh từ), athlète (danh từ).
sportif Danh từ · giống đực
/spɔʁ.tif/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà thể thao, vận động viên.
athlète Danh từ · giống đực
/at.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vận động viên điền kinh.
Câu hỏi thường gặp
Vận động viên tiếng Pháp là gì?
"vận động viên" trong tiếng Pháp là sportif (danh từ), athlète (danh từ).