Vỏ trứng tiếng Pháp là gì?
"vỏ trứng" trong tiếng Pháp là coque (danh từ), coquille (danh từ).
coque Danh từ · giống cái
/kɔk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ trứng.
- Poussin qui brise sa coque gà con phá vỡ vỏ trứng (mà nở ra)
coquille Danh từ · giống cái
/kɔ.kij/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ (sò, ốc, trứng, một số quả).
Câu hỏi thường gặp
Vỏ trứng tiếng Pháp là gì?
"vỏ trứng" trong tiếng Pháp là coque (danh từ), coquille (danh từ).