Vật tiếng Pháp là gì?
"vật" trong tiếng Pháp là chose (danh từ), objet (danh từ), lutte (danh từ).
chose Danh từ · giống cái
/ʃoz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái, vật, sự, việc, sự việc, điều.
objet Danh từ · giống đực
/ɔb.ʒɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật, đồ, đồ vật.
- Il y a quelques objets exposés intéressants au musée. Có một vài hiện vật lý thú đươc trưng bày ở bảo tàng.
- Objet usuel đồ thường dùng
lutte Danh từ · giống cái
/lyt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc (đánh) vật.
- Lutte libre vật tự do
lutter Nội động từ
/ly.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật lộn, đánh vật.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vật tiếng Pháp là gì?
"vật" trong tiếng Pháp là chose (danh từ), objet (danh từ), lutte (danh từ).