TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lutter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ly.te/ giọng máy của trình duyệt

lutter nghĩa là đấu tranh, chống lại, vật lộn, đánh vật.

Nghĩa của lutter

Nội động từ

  1. Đấu tranh, chống lại. (biên soạn)
  2. Vật lộn, đánh vật. (biên soạn)

Chia động từ lutter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: luttéHiện tại phân từ: luttant

Hiện tại présent

  • je lutte
  • tu luttes
  • il/elle lutte
  • nous luttons
  • vous luttez
  • ils/elles luttent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai lutté
  • tu as lutté
  • il/elle a lutté
  • nous avons lutté
  • vous avez lutté
  • ils/elles ont lutté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je luttais
  • tu luttais
  • il/elle luttait
  • nous luttions
  • vous luttiez
  • ils/elles luttaient

Tương lai đơn futur simple

  • je lutterai
  • tu lutteras
  • il/elle luttera
  • nous lutterons
  • vous lutterez
  • ils/elles lutteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je lutterais
  • tu lutterais
  • il/elle lutterait
  • nous lutterions
  • vous lutteriez
  • ils/elles lutteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je lutte
  • que tu luttes
  • qu'il/elle lutte
  • que nous luttions
  • que vous luttiez
  • qu'ils/elles luttent

Quá khứ đơn passé simple

  • je luttai
  • tu luttas
  • il/elle lutta
  • nous luttâmes
  • vous luttâtes
  • ils/elles luttèrent

Mệnh lệnh impératif

  • lutte (tu)
  • luttons (nous)
  • luttez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của lutter

Câu ví dụ với lutter

  • Le mariage, dans la paix, c'est le paradis sur terre ; dans la lutte, c'est la vie au purgatoire. Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.Tatoeba #8842
  • Vivre, c'est lutter. Đời là bể khổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6684749
  • Tom lutte contre la maladie. Tom đang chiến đấu với bệnh tật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8889609
  • La vie est une lutte. Đời là bể khổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11499498

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to struggle, to fight; to wrestle

Câu hỏi thường gặp

lutter nghĩa là gì?

lutter (nội động từ) nghĩa là đấu tranh, chống lại, vật lộn, đánh vật.

lutter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lutter (giọng Pháp chuẩn): /ly.te/.

Chia động từ lutter ở thì hiện tại thế nào?

je lutte, tu luttes, il/elle lutte, nous luttons, vous luttez, ils/elles luttent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.