TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

batailler

/ba.ta.je/ giọng máy của trình duyệt

batailler nghĩa là tranh cãi, đấu tranh, chiến đấu.

Nghĩa của batailler

Nội động từ

  1. Tranh cãi (để thuyết phục).
  2. Nghĩa bóng Đấu tranh, chiến đấu.
    • Batailler pour l'augmentation des salairesđấu tranh đòi tăng lương

Chia động từ batailler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: batailléHiện tại phân từ: bataillant

Hiện tại présent

  • je bataille
  • tu batailles
  • il/elle bataille
  • nous bataillons
  • vous bataillez
  • ils/elles bataillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bataillé
  • tu as bataillé
  • il/elle a bataillé
  • nous avons bataillé
  • vous avez bataillé
  • ils/elles ont bataillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bataillais
  • tu bataillais
  • il/elle bataillait
  • nous bataillions
  • vous batailliez
  • ils/elles bataillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bataillerai
  • tu batailleras
  • il/elle bataillera
  • nous bataillerons
  • vous bataillerez
  • ils/elles batailleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bataillerais
  • tu bataillerais
  • il/elle bataillerait
  • nous bataillerions
  • vous batailleriez
  • ils/elles batailleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bataille
  • que tu batailles
  • qu'il/elle bataille
  • que nous bataillions
  • que vous batailliez
  • qu'ils/elles bataillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bataillai
  • tu bataillas
  • il/elle batailla
  • nous bataillâmes
  • vous bataillâtes
  • ils/elles bataillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bataille (tu)
  • bataillons (nous)
  • bataillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với batailler

  • Nous avons gagné la bataille. Chúng tôi đã chiến thắng trận chiến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3701
  • Cinquante chevaliers courageux étaient prêts pour la grande bataille. Năm mươi hiệp sĩ dũng cảm đã sẵn sàng cho trận đại chiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6010713

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to battle

Câu hỏi thường gặp

batailler nghĩa là gì?

batailler (nội động từ) nghĩa là tranh cãi, đấu tranh, chiến đấu.

batailler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của batailler (giọng Pháp chuẩn): /ba.ta.je/.

Chia động từ batailler ở thì hiện tại thế nào?

je bataille, tu batailles, il/elle bataille, nous bataillons, vous bataillez, ils/elles bataillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.