TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bataille

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ba.taj/ giọng máy của trình duyệt

bataille nghĩa là trận đánh, cuộc chiến đấu, cuộc ẩu đả.

Nghĩa của bataille

Danh từ · giống cái

  1. Trận đánh, cuộc chiến đấu.
  2. Cuộc ẩu đả.
  3. Nghĩa bóng Sự đấu tranh, sự chiến đấu.
    • La bataille de la viesự đấu tranh trong cuộc sống
  4. Đánh bài Bài đấu quân (chơi tay đôi).
    • cheval de bataillengựa chiến
    • en bataille(porter son chapeau en bataille) đội mũ lệch

Dạng từ của bataille

Đi với mạo từ: une bataille · la bataille

Số nhiềubatailles

Họ từ của bataille

Câu ví dụ với bataille

  • Nous avons gagné la bataille. Chúng tôi đã chiến thắng trận chiến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3701
  • Cinquante chevaliers courageux étaient prêts pour la grande bataille. Năm mươi hiệp sĩ dũng cảm đã sẵn sàng cho trận đại chiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6010713

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ battle; war (card game)

Câu hỏi thường gặp

bataille nghĩa là gì?

bataille (danh từ) nghĩa là trận đánh, cuộc chiến đấu, cuộc ẩu đả.

bataille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bataille (giọng Pháp chuẩn): /ba.taj/.

bataille là giống đực hay giống cái?

bataille là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.