TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

être

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt

être nghĩa là là, tồn tại, bản thể.

Nghĩa của être

Nội động từ

  1. Là.
    • Je suis un Vietnamientôi là người Việt Nam
    • Il est cinq heuresbây giờ là năm giờ
  2. Tồn tại.
    • Je pense, donc je suistôi tư duy, vậy thì tôi tồn tại
  3. Có.
    • Il est des gens que la vérité effraiecó những người mà sự thật làm cho hoảng sợ
  4. Thuộc về, là của.
    • Ce crayon est à moicái bút chì ấy là của tôi
  5. Đi (về quá khứ).
    • J'ai été à Paristôi đã đi Paris

Danh từ · giống đực

  1. Triết học Tồn tại.
  2. Triết học Bản thể.
    • Le rapport de la pensée à l'êtresự quan hệ giữa tư tưởng và bản thể
  3. Bản thân.
    • Emu jusqu'au fond de l'êtrecảm động đến tận đáy lòng (của bản thân)
  4. Vật.
    • Les êtres vivantssinh vật
  5. Người.
    • Un seul être vous manqueđối với anh chỉ thiếu một người

Dạng từ của être

Số nhiềuêtres

Chia động từ être

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: étéHiện tại phân từ: étant

Hiện tại présent

  • je suis
  • tu es
  • il/elle est
  • nous sommes
  • vous êtes
  • ils/elles sont

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai été
  • tu as été
  • il/elle a été
  • nous avons été
  • vous avez été
  • ils/elles ont été

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'étais
  • tu étais
  • il/elle était
  • nous étions
  • vous étiez
  • ils/elles étaient

Tương lai đơn futur simple

  • je serai
  • tu seras
  • il/elle sera
  • nous serons
  • vous serez
  • ils/elles seront

Điều kiện conditionnel présent

  • je serais
  • tu serais
  • il/elle serait
  • nous serions
  • vous seriez
  • ils/elles seraient

Giả định subjonctif présent

  • que je sois
  • que tu sois
  • qu'il/elle soit
  • que nous soyons
  • que vous soyez
  • qu'ils/elles soient

Quá khứ đơn passé simple

  • je fus
  • tu fus
  • il/elle fut
  • nous fûmes
  • vous fûtes
  • ils/elles furent

Mệnh lệnh impératif

  • sois (tu)
  • soyons (nous)
  • soyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với être

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của être

Cụm từ, thành ngữ với être

  • ainsi soit-il — (tôn giáo) xin được như nguyện, a men
  • ce n'est pas que — không phải là
  • ce que c'est que de — đó là như thế đấy
  • c'est à — đến lượt; đến phần (ai)
  • c'est à qui — đua nhau mà
  • comment êtes-vous? — anh có khỏe không?
  • comme si de rien n'était — như không xảy ra việc gì cả
  • en être — tham dự; đến; (En être pour sa peine) phí công
    • Nous organisons une réception, en serez-vous?Chúng tôi tổ chức một buổi tiếp khách, anh có tham dự không?
    • Où en-êtes vous?anh đến đâu rồi (khi làm việc gì)
  • est-ce que? — có... không?
    • Est-ce que vous venez?Anh có đến không?
  • être à — của; ở; mắc, bận, đang; đáng, phải
    • Ceci est à moicái này của tôi
    • Je suis icitôi ở đây
  • être contre — chống lại
  • être de — quê ở; của; bằng (chất gì); thuộc về, có chân trong, có tham gia
    • Être de Thanhhoaquê ở Thanh Hóa, là người Thanh Hóa
    • Cette comédie est de Molièrekịch này là của Mô-li-e
  • être de quelque chose à quelqu'un — có liên quan đến ai về mặt nào
  • être en — mặc (gì)
  • être pour — bênh vực (ai); về phía (ai); nghiêng về, tán thành; có phần trách nhiệm; (tiếng địa phương) sắp
    • Être pour une politique indépendantetán thành một đường lối độc lập
    • Vous avez été pour beaucoup dans sa décisionanh có phần trách nhiệm lớn trong quyết định của ông ta
  • être sans — không có
    • Être sans le soukhông có đồng xu dính túi
  • il n'est que de — tốt nhất là; chỉ cần
  • j'en suis pour ce que j'ai dit — tôi giữ ý kiến của tôi
  • je n'y suis pour rien — tôi không liên quan gì đến việc ấy
  • l'être — bị vợ lừa, bị mọc sừng
  • n'en être pas à — không bị ràng buộc bởi, không bị hạn chế bởi
  • ne savoir plus où l'on en est — luống cuống lắm, lúng túng lắm
  • n'est-ce-pas? — có phải không?
  • n'être plus — không còn nữa, chết rồi
  • où en êtes-vous donc? — anh tin thế ư?
  • où en sommes-nous? — có thể thế ư? có lẽ nào thế?
  • si ce n'était — nếu không phải vì
  • s'il en est ainsi — nếu thực như thế
  • si j'étais de; si j'étais que de — nếu tôi ở địa vị ấy
  • soit dit entre nous — nói riêng giữa chúng ta với nhau thôi
  • y être — hiểu; làm xong
    • Vous y êtes?anh hiểu chưa? anh xong chưa?
    • Où en êtes-vous?anh đến đâu rồi?
  • être humain — Người, con người.

Câu ví dụ với être

  • L'être humain est un roseau pensant. Con người là một cây sậy có tư duy.Tatoeba #182059
  • Il peut être fier de son père. Anh ấy có thể hãnh diện về bố.Tatoeba #456970
  • Cet homme devrait être condamné à mort. Người này lẽ ra phải bị kết án tử hìnhTatoeba #549074
  • Si je pouvais être comme ça... Giá mà tôi cũng như vậy...Tatoeba #3147
  • Elle n'est peut-être pas consciente du danger. Có thể chị ấy không ý thức về mối nguy hiểm.Tatoeba #134232
  • Elle devait être belle quand elle était jeune. Hẳn bà ấy đẹp khi còn trẻ.Tatoeba #134446
  • Je regrette d'y être allé. Tôi ân hận đã đến đó.Tatoeba #354290
  • Il croit être le centre de l'univers. Anh ta tưởng mình là trung tâm của vũ trụ.Tatoeba #3311816

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be; to be located; to be situated; to denote time, day, or date; certain intransitive verbs that indicate movement or a change of state (see the full list)
  • Danh từ being, thing, creature; being, the state or fact of existence

Câu hỏi thường gặp

être nghĩa là gì?

être (nội động từ, danh từ) nghĩa là là, tồn tại, bản thể.

être phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của être (giọng Pháp chuẩn): /ɛtʁ/.

Chia động từ être ở thì hiện tại thế nào?

je suis, tu es, il/elle est, nous sommes, vous êtes, ils/elles sont.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.