n'est-ce pas
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /n‿ɛs pa/
n'est-ce pas nghĩa là phải không.
Nghĩa của n'est-ce pas
Cụm từ
- Phải không, phải không?, có phải không?. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Elle est vraiment intelligente, n'est-ce pas ?Cô ấy thông minh lắm phải không?
- Tu nages bien, n'est-ce pas ?Bạn bơi giỏi, có phải không?
Câu ví dụ với n'est-ce pas
- Elle est vraiment intelligente, n'est-ce pas ? Cô ấy thông minh lắm phải không?Tatoeba #3688
- Vous parlez tous français, n'est-ce pas ? Tất cả các bạn đều nói tiếng Pháp có đúng không?Tatoeba #5661982
- Tu nages bien, n'est-ce pas ? Bạn bơi giỏi, có phải không?Tatoeba #517011
- Eh bien, la nuit est très longue, n'est-ce pas ? Đêm cũng dài quá ha?Tatoeba #3376
- Vous avez dit cela l'autre jour, n'est-ce pas ? Hôm nọ bạn nói điều đó, có phải không?Tatoeba #433444
- N'est-ce pas correct ? Không phải ư?Tatoeba #1843075
- N'est-ce pas ? Không phải ư?Tatoeba #1158515
- Tu aimes la pluie, n'est-ce pas ? Các bạn thích mưa nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342083
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ Used as an expression of affirmation after a statement.
Câu hỏi thường gặp
n'est-ce pas nghĩa là gì?
n'est-ce pas (cụm từ) nghĩa là phải không.
n'est-ce pas phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của n'est-ce pas (giọng Pháp chuẩn): /nɛsəpa/.