être humain
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /ɛ.tʁ‿y.mɛ̃/
être humain nghĩa là người, con người.
Nghĩa của être humain
Danh từ · giống đực
- Người, con người. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- L'être humain est un roseau pensant.Con người là một cây sậy có tư duy.
- Je suis un être humain.Tôi là con người.
Dạng từ của être humain
Đi với mạo từ: un être humain · l'être humain
| Số nhiều | êtres humains |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với être humain
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với être humain
- L'être humain est un roseau pensant. Con người là một cây sậy có tư duy.Tatoeba #182059
- Je suis un être humain. Tôi là con người.Tatoeba #1264216
- L'être humain est un animal. Con người là động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6587899
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a human being
Câu hỏi thường gặp
être humain nghĩa là gì?
être humain (danh từ) nghĩa là người, con người.
être humain là giống đực hay giống cái?
être humain là danh từ giống đực (dùng với un, le).