Với tiếng Pháp là gì?
"với" trong tiếng Pháp là avec (giới từ), contre (giới từ), atteindre (ngoại động từ).
avec Giới từ
/a.vɛk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Với, cùng với.
- Il est en harmonie avec tous ses camarades. Anh ấy sống hòa hợp với tất cả các bạn.
- Elle est coquette avec tout le monde. Cô ấy làm duyên với mọi người.
contre Giới từ
/kɔ̃tʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sát với, chạm vào.
- Sa maison est contre la mienne nhà anh ấy sát với nhà tôi
- Dresser l'échelle contre le mur dựng thang (chạm) vào tường
atteindre Ngoại động từ
/a.tɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Với tới, tới, đến, đạt.
- Nous atteindrons Hanoi avant la nuit ta sẽ tới Hà Nội trước khi đêm xuống
- Atteindre le but đạt mục đích
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "với" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Với tiếng Pháp là gì?
"với" trong tiếng Pháp là avec (giới từ), contre (giới từ), atteindre (ngoại động từ).