Vựa tiếng Pháp là gì?
"vựa" trong tiếng Pháp là grenier (danh từ), fenil (danh từ).
grenier Danh từ · giống đực
/ɡʁə.nje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vựa.
- Grenier à blé vựa lúa
- Thaï Binh, le grenier du Nord Vietnam (nghĩa bóng) Thái Bình, vựa lúa miền bắc Việt Nam
fenil Danh từ · giống đực
/fə.nil/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vựa (chứa) cỏ khô, chuồng cỏ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vựa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vựa tiếng Pháp là gì?
"vựa" trong tiếng Pháp là grenier (danh từ), fenil (danh từ).