fenil
danh từ giống đực (m)
/fə.nil/ giọng máy của trình duyệt
fenil nghĩa là vựa cỏ khô, chuồng cỏ.
Nghĩa của fenil
Danh từ · giống đực
- Vựa (chứa) cỏ khô, chuồng cỏ.
Dạng từ của fenil
Đi với mạo từ: un fenil · le fenil
| Số nhiều | fenils |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hayloft
Câu hỏi thường gặp
fenil nghĩa là gì?
fenil (danh từ) nghĩa là vựa cỏ khô, chuồng cỏ.
fenil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fenil (giọng Pháp chuẩn): /fə.nil/.
fenil là giống đực hay giống cái?
fenil là danh từ giống đực (dùng với un, le).