Vứt bỏ tiếng Pháp là gì?
"vứt bỏ" trong tiếng Pháp là jeter (ngoại động từ), rejeter (ngoại động từ).
jeter Ngoại động từ
/ʒə.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vứt bỏ, quẳng đi.
- Jeter des fruits gâtés vứt bỏ những quả ủng
rejeter Ngoại động từ
/ʁə.ʒ(ə).te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại bỏ, bỏ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vứt bỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vứt bỏ tiếng Pháp là gì?
"vứt bỏ" trong tiếng Pháp là jeter (ngoại động từ), rejeter (ngoại động từ).