Vệ tinh tiếng Pháp là gì?
"vệ tinh" trong tiếng Pháp là satellite (danh từ).
satellite Danh từ · giống đực
/sa.tɛ.lit/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vệ tinh.
- L'ASE a mis un satellite en orbite. ESA đã đưa một vệ tinh vào quỹ đạo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vệ tinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vệ tinh tiếng Pháp là gì?
"vệ tinh" trong tiếng Pháp là satellite (danh từ).