satellite
satellite nghĩa là vệ tinh, nước chư hầu, chư hầu.
Nghĩa của satellite
Danh từ · giống đực
- Thiên văn học Vệ tinh.
- Nước chư hầu.
- Kỹ thuật Bánh răng vệ tinh.
- Từ cũ, nghĩa cũ Tay chân, tay sai.
- satellite actificielvệ tinh nhân tạo
Tính từ
- Chư hầu.
- Pays satellitenước chư hầu
- Ville satellitethành phố vệ tinh
Dạng từ của satellite
Đi với mạo từ: un satellite · le satellite
| Số nhiều | satellites |
Câu ví dụ với satellite
- L'ASE a mis un satellite en orbite. ESA đã đưa một vệ tinh vào quỹ đạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #845766
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ satellite (moon or other celestial body); satellite (man-made apparatus)
- Tính từ satellite (man-made apparatus)
Câu hỏi thường gặp
satellite nghĩa là gì?
satellite (danh từ, tính từ) nghĩa là vệ tinh, nước chư hầu, chư hầu.
satellite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của satellite (giọng Pháp chuẩn): /sa.tɛ.lit/.
satellite là giống đực hay giống cái?
satellite là danh từ giống đực (dùng với un, le).