Đơn độc tiếng Pháp là gì?
"đơn độc" trong tiếng Pháp là solitaire (tính từ), seul (tính từ).
solitaire Tính từ
/sɔ.li.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một mình, cô đơn, cô độc, đơn độc.
- Promeneur solitaire người đi dạo một mình
- Fleur solitaire (thực vật học) hoa đơn độc
seul Tính từ
/sœl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một mình, lẻ loi, cô độc, trơ trọi.
- Vivre seul sống cô độc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đơn độc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đơn độc tiếng Pháp là gì?
"đơn độc" trong tiếng Pháp là solitaire (tính từ), seul (tính từ).