TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

solitude

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sɔ.li.tyd/ giọng máy của trình duyệt

solitude nghĩa là sự cô đơn, sự cô độc, sự hiu quạnh, sự quạnh quẽ.

Nghĩa của solitude

Danh từ · giống cái

  1. Sự cô đơn, sự cô độc, sự đơn độc.
    • Vivre dans la solitudesống cô đơn
  2. Sự hiu quạnh, sự quạnh quẽ.
    • Dans la solitude des forêtstrong cảnh hiu quạnh của rừng
    • La solitude du cœurcõi lòng quạnh quẽ
  3. Văn học Nơi hiu quạnh, nơi quạnh quẽ.
    • Se retirer dans une solitudevề ẩn ở một nơi hiu quạnh

Dạng từ của solitude

Đi với mạo từ: une solitude · la solitude

Số nhiềusolitudes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solitude

Trái nghĩa

Họ từ của solitude

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ solitude; loneliness

Câu hỏi thường gặp

solitude nghĩa là gì?

solitude (danh từ) nghĩa là sự cô đơn, sự cô độc, sự hiu quạnh, sự quạnh quẽ.

solitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solitude (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.li.tyd/.

solitude là giống đực hay giống cái?

solitude là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.