Đùi tiếng Pháp là gì?
"đùi" trong tiếng Pháp là cuisse (danh từ).
cuisse Danh từ · giống cái
/kɥis/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đùi.
- avoir la cuisse légère; avoir la cuisse hospitalière (thân mật) lẳng lơ, đĩ thõa
- se croire sorti de la cuisse de Jupiter tự cho mình là con ông cháu cha; tự cao tự đại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đùi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đùi tiếng Pháp là gì?
"đùi" trong tiếng Pháp là cuisse (danh từ).