Điên rồ tiếng Pháp là gì?
"điên rồ" trong tiếng Pháp là insensé (tính từ), follement (phó từ), fou (tính từ).
insensé Tính từ
/ɛ̃.sɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điên rồ.
- Idée insensée ý kiến điên rồ
follement Phó từ
/fɔl.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điên rồ, dại dột.
fou Tính từ
/fu/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điên rồ.
- C'est fou de gaspiller ainsi son argent phung phí tiền như thế là điên rồ
- Une entreprise folle một việc kinh doanh điên rồ
dément Tính từ
/de.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điên rồ.
taré Tính từ
/ta.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điên, khùng (thân mật)
délirant Tính từ
/de.li.ʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điên loạn, cuồng nhiệt.
- Partie de plaisir délirante cuộc vui điên loạn
- Joie délirante sự mừng quýnh
dingo Danh từ · giống đực
/dɛ̃.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người điên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điên rồ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- schnockTính từ · Ngu xuẩn; điên rồ
- schnoqueTính từ · Ngu xuẩn; điên rồ
- insaneTính từ · Phi lý, điên rồ
- sinoqueTính từ · Điên; điên rồ
- aberrationDanh từ · Điên rồ; ý kiến lệch lạc; hành vi lệch lạc
- démentielTính từ · Điên rồ
- folieDanh từ · Sự điên rồ; hành động điên rồ, lời nói điên rồ
- démenceDanh từ · Sự điên rồ; hành động điên rồ
- insanitéDanh từ · Sự phi lý, sự điên rồ
Câu hỏi thường gặp
Điên rồ tiếng Pháp là gì?
"điên rồ" trong tiếng Pháp là insensé (tính từ), follement (phó từ), fou (tính từ).