insanité
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.sa.ni.te/ giọng máy của trình duyệt
insanité nghĩa là sự phi lý, sự điên rồ.
Nghĩa của insanité
Danh từ · giống cái
- Sự phi lý, sự điên rồ.
- Điều phi lý, điều điên rồ.
Dạng từ của insanité
Đi với mạo từ: une insanité · l'insanité
| Số nhiều | insanités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ insanity
Câu hỏi thường gặp
insanité nghĩa là gì?
insanité (danh từ) nghĩa là sự phi lý, sự điên rồ.
insanité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insanité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.sa.ni.te/.
insanité là giống đực hay giống cái?
insanité là danh từ giống cái (dùng với une, la).