Điều tiếng Pháp là gì?
"điều" trong tiếng Pháp là chose (danh từ), article (danh từ), clause (danh từ).
chose Danh từ · giống cái
/ʃoz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái, vật, sự, việc, sự việc, điều.
- Tu ne devrais pas dire une telle chose en présence des enfants. Lẽ ra bạn không nên nói điều như vậy trước mặt trẻ em.
- Au cas où il m'arriverait quelque chose, regardez ici. Trong trường hợp có xảy ra điều gì với tôi, xin hãy xem ở đây.
article Danh từ · giống đực
/aʁ.tikl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoản, điều khoản.
- Les articles de la Déclaration des droits de l'homme những điều khoản của Tuyên ngôn nhân quyền
- Article de foi (tôn giáo) tín điều
clause Danh từ · giống cái
/kloz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều khoản.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điều tiếng Pháp là gì?
"điều" trong tiếng Pháp là chose (danh từ), article (danh từ), clause (danh từ).