Điện áp tiếng Pháp là gì?
"điện áp" trong tiếng Pháp là voltage (danh từ), tension (danh từ).
voltage Danh từ · giống đực
/vɔl.taʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện áp.
- Voltage de claquage/voltage disruptif điện áp đánh thủng
- Voltage de pointe điện áp xung
tension Danh từ · giống cái
/tɑ̃.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện áp.
Câu hỏi thường gặp
Điện áp tiếng Pháp là gì?
"điện áp" trong tiếng Pháp là voltage (danh từ), tension (danh từ).