Đi thuyền tiếng Pháp là gì?
"đi thuyền" trong tiếng Pháp là voguer (nội động từ), naviguer (nội động từ), gouverner (nội động từ).
voguer Nội động từ
/vɔ.ɡe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chèo thuyền, đi thuyền.
- Nous voguions sur le lac chúng tôi chèo thuyền trên hồ
naviguer Nội động từ
/na.vi.ɡe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi biển, đi sông, làm nghề hàng hải.
gouverner Nội động từ
/ɡu.vɛʁ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lái thuyền, lái tàu.
- Pilote qui gouverne bien hoa tiêu lái tàu giỏi
Câu hỏi thường gặp
Đi thuyền tiếng Pháp là gì?
"đi thuyền" trong tiếng Pháp là voguer (nội động từ), naviguer (nội động từ), gouverner (nội động từ).