TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gouverner

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡu.vɛʁ.ne/ giọng máy của trình duyệt

gouverner nghĩa là cầm lái, lái, cầm quyền, cai trị.

Nghĩa của gouverner

Ngoại động từ

  1. Cầm lái, lái.
    • Gouverner une barquelái một con thuyền
  2. Cầm quyền, cai trị.
    • Gouverner un payscầm quyền một nước
  3. Từ cũ; nghĩa cũ Điều khiển, chỉ huy.
    • Gouverner ses sentimentsđiều khiển tình cảm của mình
    • Se laisser gouverner par sa femmebị vợ điều khiển
  4. Ngôn ngữ học Từ cũ; nghĩa cũ chi phối.
    • Verbe gui gouverne l'accusatifđộng từ chi phối đối cách

Nội động từ

  1. Theo lái.
    • Barque qui ne gouverne plusthuyền không theo lái nữa
  2. Lái thuyền, lái tàu.
    • Pilote qui gouverne bienhoa tiêu lái tàu giỏi

Chia động từ gouverner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gouvernéHiện tại phân từ: gouvernant

Hiện tại présent

  • je gouverne
  • tu gouvernes
  • il/elle gouverne
  • nous gouvernons
  • vous gouvernez
  • ils/elles gouvernent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gouverné
  • tu as gouverné
  • il/elle a gouverné
  • nous avons gouverné
  • vous avez gouverné
  • ils/elles ont gouverné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gouvernais
  • tu gouvernais
  • il/elle gouvernait
  • nous gouvernions
  • vous gouverniez
  • ils/elles gouvernaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gouvernerai
  • tu gouverneras
  • il/elle gouvernera
  • nous gouvernerons
  • vous gouvernerez
  • ils/elles gouverneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gouvernerais
  • tu gouvernerais
  • il/elle gouvernerait
  • nous gouvernerions
  • vous gouverneriez
  • ils/elles gouverneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gouverne
  • que tu gouvernes
  • qu'il/elle gouverne
  • que nous gouvernions
  • que vous gouverniez
  • qu'ils/elles gouvernent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gouvernai
  • tu gouvernas
  • il/elle gouverna
  • nous gouvernâmes
  • vous gouvernâtes
  • ils/elles gouvernèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gouverne (tu)
  • gouvernons (nous)
  • gouvernez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của gouverner

Câu ví dụ với gouverner

  • Le roi gouvernait le pays. Đức vua trị vì vương quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #888804

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to govern; to steer

Câu hỏi thường gặp

gouverner nghĩa là gì?

gouverner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cầm lái, lái, cầm quyền, cai trị.

gouverner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gouverner (giọng Pháp chuẩn): /ɡu.vɛʁ.ne/.

Chia động từ gouverner ở thì hiện tại thế nào?

je gouverne, tu gouvernes, il/elle gouverne, nous gouvernons, vous gouvernez, ils/elles gouvernent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.