gouvernement
gouvernement nghĩa là sự cầm quyền, sự cai trị, chính phủ.
Nghĩa của gouvernement
Danh từ · giống đực
- Sự cầm quyền, sự cai trị.
- Prendre en mains le gouvernement d'un paysnắm quyền cai trị một nước
- Chính phủ.
- Conseil du gouvernementhội đồng chính phủ
- Chính thể.
- Gouvernement républicainchính thể cộng hòa
- Từ cũ; nghĩa cũ Sự chỉ huy, sự quản lý.
- Gouvernement de la famillesự quản lý gia đình
- Sử học Chức tổng trấn; phủ tổng trấn.
Dạng từ của gouvernement
Đi với mạo từ: un gouvernement · le gouvernement
| Số nhiều | gouvernements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gouvernement
Trái nghĩa
Câu ví dụ với gouvernement
- La démocratie est la pire forme de gouvernement, mis à part toutes les autres que l'on a essayées. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.Tatoeba #3367
- Le gouvernement essaie de trouver une solution. Chính phủ đang cố gắng tìm ra giải pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026840
- Pourquoi le gouvernement américain laisse-t-il les gens posséder des armes ? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335461
- Nous pouvons seulement espérer que le gouvernement décide de retirer ses troupes. Chúng ta chỉ có thể hy vọng rằng chính phủ quyết định rút quân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6155523
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ government
Câu hỏi thường gặp
gouvernement nghĩa là gì?
gouvernement (danh từ) nghĩa là sự cầm quyền, sự cai trị, chính phủ.
gouvernement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gouvernement (giọng Pháp chuẩn): /ɡu.vɛʁ.nə.mɑ̃/.
gouvernement là giống đực hay giống cái?
gouvernement là danh từ giống đực (dùng với un, le).