gouverne
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡu.vɛʁn/ giọng máy của trình duyệt
gouverne nghĩa là sự lái, bộ lái.
Nghĩa của gouverne
Danh từ · giống cái
- Sự lái (tàu, thuyền.).
- Hàng không Bộ lái.
- Từ cũ; nghĩa cũ Quy tắc xử sự.
- Pour votre gouverneđể anh liệu cách xử sự
Dạng từ của gouverne
Đi với mạo từ: une gouverne · la gouverne
| Số nhiều | gouvernes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guide, guidance; rudder
Câu hỏi thường gặp
gouverne nghĩa là gì?
gouverne (danh từ) nghĩa là sự lái, bộ lái.
gouverne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gouverne (giọng Pháp chuẩn): /ɡu.vɛʁn/.
gouverne là giống đực hay giống cái?
gouverne là danh từ giống cái (dùng với une, la).