TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

naviguer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/na.vi.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

naviguer nghĩa là đi biển, đi sông, lái tàu thủy, lái máy bay.

Nghĩa của naviguer

Nội động từ

  1. Đi biển, đi sông, làm nghề hàng hải.
  2. Lái tàu thủy; lái máy bay.
  3. Thân mật Đi lại luôn, thường hay đi đây đó.

Chia động từ naviguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: naviguéHiện tại phân từ: naviguant

Hiện tại présent

  • je navigue
  • tu navigues
  • il/elle navigue
  • nous naviguons
  • vous naviguez
  • ils/elles naviguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai navigué
  • tu as navigué
  • il/elle a navigué
  • nous avons navigué
  • vous avez navigué
  • ils/elles ont navigué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je naviguais
  • tu naviguais
  • il/elle naviguait
  • nous naviguions
  • vous naviguiez
  • ils/elles naviguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je naviguerai
  • tu navigueras
  • il/elle naviguera
  • nous naviguerons
  • vous naviguerez
  • ils/elles navigueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je naviguerais
  • tu naviguerais
  • il/elle naviguerait
  • nous naviguerions
  • vous navigueriez
  • ils/elles navigueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je navigue
  • que tu navigues
  • qu'il/elle navigue
  • que nous naviguions
  • que vous naviguiez
  • qu'ils/elles naviguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je naviguai
  • tu naviguas
  • il/elle navigua
  • nous naviguâmes
  • vous naviguâtes
  • ils/elles naviguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • navigue (tu)
  • naviguons (nous)
  • naviguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của naviguer

Câu ví dụ với naviguer

  • Les premiers explorateurs se servaient des étoiles pour naviguer. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645736

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to navigate; to sail; to browse; to steer an automobile

Câu hỏi thường gặp

naviguer nghĩa là gì?

naviguer (nội động từ) nghĩa là đi biển, đi sông, lái tàu thủy, lái máy bay.

naviguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của naviguer (giọng Pháp chuẩn): /na.vi.ɡe/.

Chia động từ naviguer ở thì hiện tại thế nào?

je navigue, tu navigues, il/elle navigue, nous naviguons, vous naviguez, ils/elles naviguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.