naviguer
naviguer nghĩa là đi biển, đi sông, lái tàu thủy, lái máy bay.
Nghĩa của naviguer
Nội động từ
- Đi biển, đi sông, làm nghề hàng hải.
- Lái tàu thủy; lái máy bay.
- Thân mật Đi lại luôn, thường hay đi đây đó.
Chia động từ naviguer
Hiện tại présent
- je navigue
- tu navigues
- il/elle navigue
- nous naviguons
- vous naviguez
- ils/elles naviguent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai navigué
- tu as navigué
- il/elle a navigué
- nous avons navigué
- vous avez navigué
- ils/elles ont navigué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je naviguais
- tu naviguais
- il/elle naviguait
- nous naviguions
- vous naviguiez
- ils/elles naviguaient
Tương lai đơn futur simple
- je naviguerai
- tu navigueras
- il/elle naviguera
- nous naviguerons
- vous naviguerez
- ils/elles navigueront
Điều kiện conditionnel présent
- je naviguerais
- tu naviguerais
- il/elle naviguerait
- nous naviguerions
- vous navigueriez
- ils/elles navigueraient
Giả định subjonctif présent
- que je navigue
- que tu navigues
- qu'il/elle navigue
- que nous naviguions
- que vous naviguiez
- qu'ils/elles naviguent
Quá khứ đơn passé simple
- je naviguai
- tu naviguas
- il/elle navigua
- nous naviguâmes
- vous naviguâtes
- ils/elles naviguèrent
Mệnh lệnh impératif
- navigue (tu)
- naviguons (nous)
- naviguez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của naviguer
Câu ví dụ với naviguer
- Les premiers explorateurs se servaient des étoiles pour naviguer. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645736
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to navigate; to sail; to browse; to steer an automobile
Câu hỏi thường gặp
naviguer nghĩa là gì?
naviguer (nội động từ) nghĩa là đi biển, đi sông, lái tàu thủy, lái máy bay.
naviguer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của naviguer (giọng Pháp chuẩn): /na.vi.ɡe/.
Chia động từ naviguer ở thì hiện tại thế nào?
je navigue, tu navigues, il/elle navigue, nous naviguons, vous naviguez, ils/elles naviguent.