Đi ra ngoài tiếng Pháp là gì?
"đi ra ngoài" trong tiếng Pháp là sortie (danh từ).
sortie Danh từ · giống cái
/sɔʁ.ti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đi ra ngoài.
- Il pleuvait, mais elle est sortie quand même. Thậm chí dù trời lúc đó đang mưa, cô ấy vẫn đi ra ngoài.
- Faire sa première sortie après une maladie đi ra ngoài lần đầu tiên sau trận ốm
Câu hỏi thường gặp
Đi ra ngoài tiếng Pháp là gì?
"đi ra ngoài" trong tiếng Pháp là sortie (danh từ).